líu tíu

Học thuật
Thân thiện
líu tíu

Mẹ mới về lũ con líu tíu hỏi quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xôn xao, ríu rít, ồn ào một cách vui vẻ hối hả: Diễn tả âm thanh hoặc không khí nhộn nhịp, náo nhiệt, thường do nhiều người nói chuyện, di chuyển hoặc hoạt động một cách nhanh nhảu, vội vã.
  2. Trạng từ:

    • Một cách xôn xao, ríu rít: Dùng để miêu tả cách thức hành động diễn ra trong không khí nhộn nhịp, vội vã.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tiếng nói cười líu tíu của bọn trẻ vang khắp sân. (Âm thanh nói cười ríu rít của trẻ vang khắp sân.)
    • Cả nhà đón Tết trong không khí líu tíu, tất bật. (Cả nhà đón Tết trong không khí nhộn nhịp, tất bật.)
  • Trạng từ:

    • con chạy líu tíu theo mẹ. ( con chạy ríu rít theo mẹ.)
    • Các bán hàng nói chuyện líu tíu bên quán nước. (Các bán hàng nói chuyện ríu rít bên quán nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Líu tíu" thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động nhanh, nhiều gây tiếng động nhỏ như: chạy, nói, hỏi, kéo đến, xúm lại.
    • Nghe tin khách, trẻ líu tíu chạy ra. (Nghe tin khách, trẻ ríu rít chạy ra.)
    • Mọi người líu tíu bàn tán về sự việc mới xảy ra. (Mọi người xôn xao bàn tán về sự việc mới xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Líu lo (tính từ/trạng từ): Thường dùng để tả tiếng chim hót trong trẻo, vui tai; đôi khi cũng dùng để tả giọng nói trong trẻo, êm ái.

    • Tiếng chim líu lo trong vườn. (Tiếng chim hót ríu rít trong vườn.)
  • Ríu rít (tính từ/trạng từ): Gần nghĩa với "líu tíu", chỉ âm thanh hoặc hoạt động nhộn nhịp, liên tục của nhiều người/vật nhỏ.

    • Bọn trẻ ríu rít kể chuyện. (Bọn trẻ ríu rít kể chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Xôn xao: tiếng ồn ào, bàn tán của đám đông.
  • Tíu tít: Nhộn nhịp, vội vã (thường dùng trong văn nói).
  • Nhộn nhịp: nhiều hoạt động, đông vui.
Từ trái nghĩa
  • Im ắng: Yên lặng, không tiếng động.
  • Tĩnh lặng: Yên tĩnh, không ồn ào.
  • Trầm lắng: Yên lặng, phần nghiêm trang.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Líu tíu như chim chích": Thành ngữ so sánh, cảnh nhộn nhịp, ríu rít giống như đàn chim chích nhỏ bé.

    • trẻ trong xóm chơi đùa líu tíu như chim chích. ( trẻ trong xóm chơi đùa ríu rít như chim chích.)
  • "Líu tíu chân tay": Cụm từ dùng để tả sự bận rộn, hối hả trong công việc.

    • cụ líu tíu chân tay chuẩn bị cơm nước cho khách. ( cụ hối hả chân tay chuẩn bị cơm nước cho khách.)
líu tíu

Mẹ mới về lũ con líu tíu hỏi quà.

  1. Xôn xao, ríu rít: Mẹ mới về con líu tíu hỏi quà.